Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Bột giấydanh từkhông đếm được (uncountable)A mixture of wood, cellulose and/or rags and water ground up to make paper.
- Bột gỗdanh từkhông đếm được (uncountable)A mass of chemically processed wood fibres (cellulose).
- Nghiền thành bộtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make or be made into pulp.
- Kiểu pulptính từOf or pertaining to pulp magazines; in the style of a pulp magazine or the material printed within such a publication.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- pulp sthnghiền nát cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fruit pulp | Thịt quả | |
| paper pulp | Bột giấy | |
| pulp industry | Ngành bột giấy | |
| pulp magazinedanh từ | danh từ | Tạp chí rẻ tiền |
| pulp processing | Chế biến bột giấy | |
| pulp fictiondanh từ | danh từ | Loại tiểu thuyết gây sốc và giật gân được tìm thấy trên một tạp chí bột giấy |
| wood pulpdanh từ | danh từ | Bột giấy làm từ gỗ (thường là gỗ mềm, nhưng đôi khi là gỗ cứng) được sử dụng để làm giấy |
| beat to a pulpđộng từ | động từ | Đánh đập (một người) nhiều hơn mức bình thường |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Bột khoáng
- không đếm được (uncountable)A suspension of mineral particles, typically achieved by some form of agitation.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pulpNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipulpe
- từ tiếng Latinhpulpa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , , . , ; .Những nguồn này tuy vậy không nói vì sao thức uống lại được gọi là lambswool. Tên đó đến từ cách những quả táo được nướng cho đến khi nứt ra, và ruột quả sủi bọt tràn qua lớp vỏ; thứ này được dùng để nổi trên mặt bát đồ uống.
- .Giảm thành bột bằng cách đun sôi
- .Họ đánh con chó đến mức tan thành bột