Dịch

pulp

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Bột giấydanh từkhông đếm được (uncountable)A mixture of wood, cellulose and/or rags and water ground up to make paper.
  2. Bột gỗdanh từkhông đếm được (uncountable)A mass of chemically processed wood fibres (cellulose).
  3. Nghiền thành bộtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make or be made into pulp.
  4. Kiểu pulptính từOf or pertaining to pulp magazines; in the style of a pulp magazine or the material printed within such a publication.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pulpNguyên thể (infinitive)
  2. pulpsSố nhiều (plural)
  3. pulpedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pulpingPhân từ I (present participle)
  5. more pulpSo sánh hơn (comparative)
  6. most pulpSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pulp sthnghiền nát cái gì

Cụm từ (phrase)

fruit pulpThịt quả
paper pulpBột giấy
pulp industryNgành bột giấy
pulp magazinedanh từTạp chí rẻ tiền
pulp processingChế biến bột giấy
pulp fictiondanh từLoại tiểu thuyết gây sốc và giật gân được tìm thấy trên một tạp chí bột giấy
wood pulpdanh từBột giấy làm từ gỗ (thường là gỗ mềm, nhưng đôi khi là gỗ cứng) được sử dụng để làm giấy
beat to a pulpđộng từĐánh đập (một người) nhiều hơn mức bình thường

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Bột khoáng
  1. không đếm được (uncountable)A suspension of mineral particles, typically achieved by some form of agitation.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipulpe
  2. từ tiếng Latinhpulpa

Ví dụ

  • , , . , ; .Những nguồn này tuy vậy không nói vì sao thức uống lại được gọi là lambswool. Tên đó đến từ cách những quả táo được nướng cho đến khi nứt ra, và ruột quả sủi bọt tràn qua lớp vỏ; thứ này được dùng để nổi trên mặt bát đồ uống.
  • .Giảm thành bột bằng cách đun sôi
  • .Họ đánh con chó đến mức tan thành bột

AI