Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pulper
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Máy xay vỏ (cà phê)
danh từ
A machine for pulping paper or various other substances.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pulper
Dạng gốc
(base form)
pulper
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
pulp
+
-er
AI
1
Máy xay vỏ (cà phê)
1
Máy xay vỏ (cà phê)
1
Máy xay vỏ (cà phê)