Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pulpiness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính mềm nhão; trạng thái mềm nhão
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being pulpy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pulpiness
Dạng gốc
(base form)
pulpiness
es
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
pulpy
+
-ness
Họ từ
(word family)
cùng gốc
pulpiness
pulp
y
Có đặc tính của bột giấy
tính từ
pulp
Bột giấy
danh từ, động từ, tính từ
AI
1
Tính mềm nhão
1
Tính mềm nhão
1
Tính mềm nhão