Dịch

pulpit

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Bục giảng đạo, bục nhà thờdanh từđếm được (countable)A raised platform in a church, sometimes enclosed, where the minister or preacher stands when giving the sermon; also, the lectern on such a platform.
  2. Việc giảng đạo, sự thuyết giáodanh từkhông đếm được (uncountable)Activity associated with or usually performed from a church pulpit; preaching, sermons, religious teaching.
  3. Chức mục sư, chức linh mụcdanh từkhông đếm được (uncountable)The preaching profession, office, or role in general; the pastorate, the priesthood, the ministry.
  4. Giới tu sĩ, hàng giáo phẩmdanh từkhông đếm được (uncountable)Preachers collectively; clergy; the priesthood.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pulpitDạng gốc (base form)
  2. pulpitsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bully pulpitdanh từVị trí thuận lợi để bày tỏ quan điểm của mình, đặc biệt là trong một cơ quan chính trị
Jack-in-the-pulpitdanh từLoại cây có nguồn gốc từ vùng rừng phía bắc châu Âu, Arum maculatum
wayside pulpitdanh từTấm biển ven đường phía trước các nhà thờ và các trung tâm thờ cúng tôn giáo khác, có thông điệp được thay đổi thường xuyên, thường là hàng tuần và thường là những câu trích dẫn mang tính chào mừng hoặc kinh thánh, triết học, tâm linh hoặc nâng cao tinh thần
parson-in-the-pulpitdanh từThe orchid Caladenia major.chưa dịch

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Chức mục sư
  1. đếm được (countable)Chức mục sư, vị trí giảng đạoAn individual or particular preaching position or role; a pastorate.

Ví dụ

  • , , , ; , , .Lúc nào cũng vậy, dù ở trên bục giảng hay trên bục phát biểu, cũng như trong cuộc trò chuyện riêng, ở con người và lời nói của ông ấy luôn có sự giản dị tuyệt đối; một sự giản dị, sự chân thành, một sự trung thực hoàn toàn.
  • .Anh ấy có vẻ quá rụt rè để đảm nhận chức mục sư ở một nhà thờ lớn như vậy.
  • .Bớt ra vẻ dạy đời đi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bục phát biểu
Buồng lái máy bay

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipulpit
  2. từ tiếng Pháp cổpulpite
  3. từ tiếng Latinhpulpitum“platform”

Cùng gốc (doublet)pulpitumpolypus

AI