Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pulpited
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được đặt trong bục giảng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Placed in a pulpit.
2
Có bục giảng hoặc bục giảng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a pulpit or pulpits.
Nguồn gốc
(etymology)
pulpit
+
-ed
Ví dụ
At
the
feet
of
a
pulpited
divine
.
AI
1
Được đặt trong bục giảng
2
Có bục giảng hoặc bục giảng
1
Được đặt trong bục giảng
2
Có bục giảng hoặc bục giảng
1
Được đặt trong bục giảng
2
Có bục giảng hoặc bục giảng