Dịch

pulpited

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được đặt trong bục giảngtính từkhông so sánh (not comparable)Placed in a pulpit.
  2. Có bục giảng hoặc bục giảngtính từkhông so sánh (not comparable)Having a pulpit or pulpits.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI