Dịch

pomace

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Dư lượng như vậy từ táo được sử dụng trong quá trình sản xuất rượu táo; Ngoài ra, một khối táo nghiền nát trước khi ép lấy nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Such residue from apples used in the process of cidermaking; also, a mass of crushed apples before the juice is pressed out.
  2. Dư lượng như vậy từ nho được sử dụng trong sản xuất rượu vangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Such residue from grapes used in winemaking.
  3. Những cặn bã đó (đặc biệt là bã thầu dầu hoặc phế liệu cá) được dùng làm phân bóndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Such residue (especially castor bean cake or fish scrap) used as fertilizer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pomaceDạng gốc (base form)
  2. pomacesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

olive pomace oildanh từDầu ô liu được chiết xuất từ cùi ô liu sau lần ép đầu tiên
pomace flyChưa có nghĩa
pomace tubChưa có nghĩa
pomace shovelChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đồng nghĩa với pulp
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of pulp (“a soft, moist mass formed by mashing something”).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipomis
  2. từ tiếng Latinh trung đạipōmācium
  3. từ tiếng Latinhpōmum“fruit; fruit tree”

Cùng gốc (doublet)pomadepomatepomatum

AI