Dịch

pomatum

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đồng nghĩa với ointment: thuốc mỡ sáp đặc biệt có mùi thơm từ trái cây dùng để làm đẹp da hoặc tócdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of ointment, particularly thick waxy ointments scented with fruit used to beautify the skin or hair.
  2. Đồng nghĩa với pomade: một loại sản phẩm sáp dày dùng làm gel tạo kiểu tócdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of pomade, a kind of thick waxy hair product used as a styling gel.
  3. Đồng nghĩa với pomade: áp dụng pomadeđộng từngoại động từ (transitive)Synonym of pomade: to apply pomade.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pomatumNguyên thể (infinitive)
  2. pomatumsSố nhiều (plural)
  3. pomatumedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pomatumingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

pomatum maskChưa có nghĩa
pomatum potChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Đồng nghĩa với cider: một thức uống mềm hoặc cứng làm từ táo
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of cider, a soft or hard drink made from apples.

Họ từ (word family)

cùng gốc pomatum

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạipomatum“cider, ointment”
  2. từ tiếng Latinhpōmum“fruit, apple”

Cùng gốc (doublet)pomatepomadepomace

Ví dụ

  • tomb-like , . […]; pomatum-pot , , […]

AI