Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Rượu táodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An alcoholic, often sparkling (carbonated) beverage made from fermented apples.
- Rượu hoa quả lên men, rượu trái cây lên mendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)This or any similar alcoholic drink made from similar fruit, such as pears.
- Nước ép táo nguyên chấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A non-alcoholic uncarbonated beverage consisting of the juice of early-harvest apples, usually unfiltered and still containing pulp; without pulp such a beverage is called apple juice.
- Nước ngọt vị táo, nước ngọt vị lêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A non-alcoholic carbonated beverage made from apples or pears.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ciderDạng gốc (base form)
- cidersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| apple ciderdanh từ | danh từ | Rượu táo |
| bottle of cider | Chai rượu táo | |
| hard ciderdanh từ | danh từ | Rượu táo lên men |
| pint of cider | Vại rượu táo | |
| sweet ciderdanh từ | danh từ | Nước ép táo tươi |
| cider brandydanh từ | danh từ | Rượu táo |
| ice ciderdanh từ | danh từ | Loại rượu táo làm từ táo đông lạnh được thu hoạch sau thời tiết mùa đông lạnh giá đã xuất hiện trên vườn cây ăn quả |
| cider-anddanh từ | danh từ | Hỗn hợp rượu táo và các loại rượu mạnh khác |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Nước ngọt vị chanh
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A non-alcoholic, lemon-lime flavored carbonated beverage.
Ví dụ
- : , ( ) […]Quy trình làm cyser giống hệt rượu táo chỉ với một ngoại lệ đáng chú ý: mật ong là loại đường phức tạp hơn nhiều so với đường mía hoặc đường ngô, nghĩa là mật ong mất nhiều thời gian để lắng trong và thời gian lên men lâu hơn đáng kể (ít nhất sáu tháng)[…]
- .Tôi đã mua một bình nước táo ép cho lũ trẻ.
- ?Bạn có muốn dùng một chút rượu táo không?
Họ từ (word family)
cùng gốc ciderNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisider
- từ tiếng Pháp cổcisdre
- từ tiếng Latinh trung đạisīcera
Cùng gốc (doublet)cyser