cyser
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại rượu làm từ táodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A kind of mead made with apples.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cyserDạng gốc (base form)
- cysersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ; 1- 2 . . […]
- , . ( ).
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Anh trung đạiciser“alcoholic beverage of great strength and potency”
- từ tiếng Latinh trung đạisīcera
- từ tiếng Hy Lạp cổσίκεραsíkera
Cùng gốc (doublet)cider