Dịch

cyser

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại rượu làm từ táodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A kind of mead made with apples.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cyserDạng gốc (base form)
  2. cysersSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ; 1- 2 . . […]
  • , . ( ).

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Anh trung đạiciser“alcoholic beverage of great strength and potency”
  2. từ tiếng Latinh trung đạisīcera
  3. từ tiếng Hy Lạp cổσίκεραsíkera

Cùng gốc (doublet)cider

AI