Dịch

ointment

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuốc mỡ, dầu cù làdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A viscous preparation of oils and/or fats, usually containing medication, used as a treatment or as an emollient.
  2. Dầu xức, dầu thánhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A substance used to anoint, as in religious rituals.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ointmentDạng gốc (base form)
  2. ointmentsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

antibiotic ointmentThuốc mỡ kháng sinh
apply ointmentBôi thuốc mỡ
herbal ointmentThuốc mỡ thảo dược
skin ointmentThuốc mỡ bôi da
soothing ointmentThuốc mỡ làm dịu
fly in the ointmentdanh từMột cái gì đó (đặc biệt là một điều nhỏ nhặt) làm hỏng hoặc làm hỏng mọi thứ khác hoặc làm cho nó kém dễ chịu hơn; một mối phiền toái hoặc vấn đề; một chi tiết khó chịu hoặc khó chịu
blue ointmentdanh từThuốc mỡ thủy ngân
flying ointmentdanh từLoại thuốc mỡ thảo dược được các phù thủy sử dụng để đạt được trạng thái ý thức thay đổi, thường được làm từ các loại cây thuộc họ cà dược

Ví dụ

  • .Bác sĩ đã kê đơn thuốc mỡ kháng sinh cho vết thương
  • .Không còn thuốc mỡ nữa
  • .Tôi cần thuốc mỡ trị bỏng da

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc ointment

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạioinement
  2. từ tiếng Pháp cổoignement“an anointing”
  3. từ tiếng Latinhungō“I anoint”

AI