Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unto
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/ˈunto/
nguồn
Nghĩa chính
1
Thuốc mỡ
danh từ
ointment
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unto
Dạng gốc
(base form)
unto
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
ointment
Thuốc mỡ, dầu cù là
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
untar
Ví dụ
Los
Brujos
,
embadurnándose
con
los
untos
que
ellos
fabrican
y
pronunciando
palabras
cabalísticas
,
se
transforman
en
animales
.
AI
1
Thuốc mỡ
1
Thuốc mỡ
1
Thuốc mỡ