Dịch

unctuous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Có tính chất hoặc đặc tính của thuốc bôi hoặc thuốc mỡ; nhờntính từHaving the nature or properties of an unguent or ointment; greasy, oily.
  2. Có chất béo hoặc dầu hiện diện; béotính từHaving fat or oil present; fatty, greasy, oily.
  3. Về mùi thơm hoặc mùi vị, hoặc đồ uống (chẳng hạn như cà phê hoặc rượu vang) hoặc thực phẩm (chẳng hạn như nước thịt, thịt hoặc nước sốt): có các lớp hương vị đậm đặc, mượt mà; tươi tốt, giàu cótính từOf an aroma or taste, or a beverage (such as coffee or wine) or food (such as gravy, meat, or sauce): having layers of concentrated, velvety flavour; lush, rich.
  4. Đất: mềm và dínhtính từOf soil: soft and sticky.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unctuousDạng gốc (base form)
  2. more unctuousSo sánh hơn (comparative)
  3. most unctuousSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Tự mãn
  1. Complacent, self-satisfied, smug.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngọt xớt

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiunctuous
  2. từ tiếng Latinh trung đạiūnctuōsus“greasy, oily, unctuous”
  3. từ tiếng Latinhūnctum“ointment; rich banquet; rich savoury dish”

Ví dụ

  • / noon-day / ; […]
  • , , , .
  • [] Shakespeare's , , ! , .

AI