Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Có tính chất hoặc đặc tính của thuốc bôi hoặc thuốc mỡ; nhờntính từHaving the nature or properties of an unguent or ointment; greasy, oily.
- Có chất béo hoặc dầu hiện diện; béotính từHaving fat or oil present; fatty, greasy, oily.
- Về mùi thơm hoặc mùi vị, hoặc đồ uống (chẳng hạn như cà phê hoặc rượu vang) hoặc thực phẩm (chẳng hạn như nước thịt, thịt hoặc nước sốt): có các lớp hương vị đậm đặc, mượt mà; tươi tốt, giàu cótính từOf an aroma or taste, or a beverage (such as coffee or wine) or food (such as gravy, meat, or sauce): having layers of concentrated, velvety flavour; lush, rich.
- Đất: mềm và dínhtính từOf soil: soft and sticky.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unctuousDạng gốc (base form)
- more unctuousSo sánh hơn (comparative)
- most unctuousSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc unctuous2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Tự mãn
- Complacent, self-satisfied, smug.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiunctuous
- từ tiếng Latinh trung đạiūnctuōsus“greasy, oily, unctuous”
- từ tiếng Latinhūnctum“ointment; rich banquet; rich savoury dish”
Ví dụ
- / noon-day / ; […]
- , , , .
- [] Shakespeare's , , ! , .