Dịch

greasy

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈɡɹiː.si/US/ˈɡɹi.si/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Béotính từHaving a slippery surface; having a surface covered with grease.
  2. Nhiều dầu mỡ, béo ngậytính từContaining a lot of grease or fat.
  3. Xun xoe, bợm bãi, giả tạotính từOily in manner; obsequious.
  4. Cái nhìn khó chịu, cái liếc xéodanh từđếm được (countable)An annoyed or contemptuous look; a dirty look.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. greasyDạng gốc (base form)
  2. greasiesSố nhiều (plural)
  3. greasierSo sánh hơn (comparative)
  4. greasiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

greasy foodĐồ ăn nhiều dầu mỡ
greasy hairTóc bết dầu
greasy handsTay dính mỡ
greasy skinDa nhờn
greasy spoondanh từQuán ăn bình dân rẻ tiền
greasy poledanh từSự kiện thể thao bao gồm việc đứng vững, trèo lên, đi qua hoặc vượt qua một cột đã bị trơn trượt
greasy kid's stuffdanh từDầu dưỡng tóc nhờn

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 1
Mờ ám
  1. Mờ ám, bẩn thỉu, đê tiệnShady, sketchy, dodgy, detestable, unethical.

Ví dụ

  • […] , , , […][...] những tên nô lệ thợ thuyền với tạp dề dính đầy dầu mỡ, thước đo và búa sẽ nâng bổng chúng ta lên trước mắt bàn dân thiên hạ [...]
  • , .Với một bụng đầy rượu và có lẽ là cảm giác thèm cồn cào một món kebab ngập dầu mỡ, tôi rõ ràng đã rơi vào tình trạng đến mức không thể xác định được lối vào tiệm đồ ăn nhanh.
  • : , , . : , .Julian: Chúng ta sẽ chất đầy đồ đạc vào các xe moóc kéo, các cậu à, nhưng chúng ta sẽ cho thuê theo giờ. Bubbles: Ôi trời, trò đó bẩn thỉu thật đấy.

AI