Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Mỡ động vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Animal fat in a melted or soft state.
- Dầu mỡ, chất bôi trơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any oily or fatty matter.
- Len thô, lông cừu chưa giặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Shorn but not yet cleansed wool.
- Tra dầu mỡ, bôi trơnđộng từngoại động từ (transitive)To put grease or fat on something, especially in order to lubricate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- grease sthbôi mỡ vào cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 8
Bệnh viêm da bầu chân
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Inflammation of a horse's heels, also known as scratches or pastern dermatitis.
Ví dụ
- — . I’d .Một số người tôi trao đổi nói việc đó khả thi—nhưng sẽ tốn bộn tiền. Nhiều tiền hơn cả mức tôi từng dám mơ.
- His employee status didn't entitle him to one, but Magdy on reception would slip him a key if Sabr greased him with a fifty.Tư cách nhân viên không cho phép anh ta có một chiếc chìa, nhưng Magdy ở quầy lễ tân sẽ ngầm đưa cho nếu Sabr lót tay năm mươi đô.
- , .Trước sự ngạc nhiên của chính mình, tôi đã hạ cánh cực kỳ êm ái bất chấp những luồng gió cắt nguy hiểm.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc greaseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigrece
- từ tiếng Anglo-Normancraisse
- từ tiếng Latinh bình dân*crassia
Cùng gốc (doublet)crass
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- oildễ nhầm, đồng nghĩaGrease thường là dầu mỡ đặc; khi là động từ, grease có thể nghĩa là làm trơn bằng mỡ.