Nghĩa chính
Thêm 36 nghĩa- chết, qua đờitính từA2không so sánh (not comparable)No longer alive.
- hết pin, hỏng, ngắt điệntính từA2không so sánh (not comparable)Not working because of a lack of power, signal, or a fault.
- vắng vẻ, đìu hiu, tẻ nhạttính từB1không so sánh (not comparable)quiet and without much activity or people.
- kiệt sức, mệt lửtính từB1không so sánh (not comparable)tired.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dead from/of sthchết vì cái gìOne short year later, Fred would be dead from a heart attack.Chỉ một năm ngắn sau, Fred sẽ chết vì đau tim.
- dead to sthvô cảm với cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
36 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 24
Trạng từ (adverb) 4
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 4
Tê dại
- không so sánh (not comparable)Tê dại, tê bìExperiencing pins and needles (paresthesia).
Ví dụ
- .Có lẽ Tom chưa chết.
- The sky above the port was the color of television, tuned to a dead channel.Bầu trời phía trên cảng mang màu của một chiếc tivi đang dò trúng kênh mất tín hiệu.
- , .Vào một tối thứ Sáu mà nhà hàng này vắng tanh thật đấy.
Xuất hiện ở từ khác
- alivetrái nghĩamất điện
- deathdễ nhầmTính từ miêu tả trạng thái đã mất hoặc không còn hoạt động.
- diedễ nhầmTính từ nói trạng thái đã chết; die là động từ nói sự kiện chết.
- dieddễ nhầmLà tính từ chỉ trạng thái không còn sống (ví dụ: He is dead), không dùng như động từ hành động.
- heretrái nghĩađã chết
- killeddễ nhầmChỉ trạng thái không còn sống; `killed` nhấn mạnh hành động gây chết.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc deadNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạided
- từ tiếng Anh cổdēad
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*daud