Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dead tired
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Mệt rũ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Very tired; completely exhausted.
Ví dụ
We
were
dead
tired
from
the
five-hour
trip
.
Go
to
bed
because
I'm
dead
tired
.
Tom
came
home
dead
tired
.
Xem thêm 2 ví dụ
Xuất hiện ở từ khác
dead
kết hợp
cực kỳ mệt mỏi
muerto
Tiếng Tây Ban Nha
tương đương
AI
1
Mệt rũ
1
Mệt rũ
1
Mệt rũ