Dịch

deadliness

danh từ (noun)
UK/ˈdɛdlɪnəs/

Nghĩa chính

  1. Tính chết ngườidanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being deadly.
  2. Mức độ mà một thứ có thể gây chết ngườidanh từkhông đếm được (uncountable)The degree to which a thing is deadly.
  3. Tedium, hoặc chất lượng của sự nhàm chándanh từkhông đếm được (uncountable)Tedium, or the quality of being boring.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deadlinessDạng gốc (base form)
  2. deadlinessesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

deadly-ness

  1. từ tiếng Anh trung đạidedlinesse
  2. từ tiếng Anh cổdēadlīcnes

AI