Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Gây chết người, chí mạngtính từCausing death; lethal.
- Không khoan nhượng, thù địchtính từAiming or willing to destroy; implacable; desperately hostile.
- Rất chính xác, bách phát bách trúngtính từVery accurate (of aiming with a bow, firearm, etc.).
- Gợi chết, chết chóctrạng từIn a way which suggests death.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deadlyDạng gốc (base form)
- deadlierSo sánh hơn (comparative)
- more deadlySo sánh hơn (comparative)
- deadliestSo sánh nhất (superlative)
- most deadlySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deadly disease | Bệnh chết người | |
| deadly force | Vũ lực sát thương | |
| deadly poison | Chất độc chết người | |
| deadly serious | Hết sức nghiêm túc | |
| deadly silence | Sự im lặng chết chóc | |
| deadly weapon | Vũ khí chết người | |
| fail-deadlytính từ | tính từ | Về chiến lược vũ khí hạt nhân: khuyến khích răn đe bằng cách đảm bảo phản ứng tự động, ngay lập tức và áp đảo trước một cuộc tấn công, ngay cả khi cơ sở hạ tầng chỉ huy và kiểm soát đã bị hư hại do đòn tấn công đầu tiên của kẻ thù |
| Deadly Never-Greendanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Tyburn tree |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Trạng từ (adverb) 2
Rất nhàm chán
- Rất nhàm chán, chán ngắt, buồn tẻVery boring.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chết người
Họ từ (word family)
cùng gốc deadlyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- […] , […]… người khác tìm kiếm các loại khí chết người hơn, hoặc các chất độc hòa tan có thể được sản xuất với số lượng đủ để tiêu diệt thực vật trên toàn lục địa …
- ; , ; .Có thể một số người đã nghĩ chúng ta sẽ chiến tranh vì một giáo lý hay học thuyết nào đó; rằng chúng ta đã khiến đồng bào chuẩn bị kiếm và kéo cung để bắn với mục tiêu chết người vào sự thật quý giá; như Haman đã ra lệnh giết hết người Do Thái.
- , , , , , , .Khi còn ở trường, tôi bị ép ngồi trong lớp, ghi chép và thi, dùng sách giáo khoa cứng nhắc, vô cảm, chết người.