Dịch

fatal

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chết người, chí mạng, tai hạitính từCausing death or destruction.
  2. Làm sập chương trình, gây dừng đột ngộttính từCausing a sudden end to the running of a program.
  3. Vụ tai nạn chết người, ca tử vongdanh từA fatality; an event that leads to death.
  4. Lỗi nghiêm trọng, lỗi chí mạngdanh từA fatal error; a failure that causes a program to terminate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fatalDạng gốc (base form)
  2. fatalsSố nhiều (plural)
  3. more fatalSo sánh hơn (comparative)
  4. most fatalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

fatal accidentTai nạn chết người
fatal blowĐòn chí mạng
fatal errorLỗi nghiêm trọng
fatal flawNhược điểm chết người
fatal mistakeSai lầm tai hại
prove fatalDẫn đến tử vong
fatal attractiondanh từTình huống một người bị người khác thu hút về mặt tình cảm bởi những phẩm chất có thể góp phần làm tan vỡ mối quan hệ
fatal system errordanh từLỗi xảy ra khi hệ điều hành bị treo do nó đã đạt đến tình trạng không thể hoạt động an toàn được nữa

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Chí tử
  1. Proceeding from, or appointed by, fate or destiny.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạifatal
  2. từ tiếng Latinhfātālis“fatal”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ; ; ; một vết thương chí mạng; một căn bệnh hiểm nghèo; ngày định mệnh đó; một sai lầm chết người
  • ; một lỗi nghiêm trọng; một ngoại lệ nghiêm trọng
  • , .Cô phối đồ nội thất với sự liều lĩnh đầy định mệnh hệt như khi pha đồ uống, và sự kết hợp kỳ quặc giữa những món đồ vốn được Tự nhiên định sẵn phải tách biệt hoàn toàn đã mang lại cho cô một cảm giác phấn khích khôn tả.

AI