Dịch

fatalities là số nhiều của fatality

fatality

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Định mệnh, sự an bàidanh từThe state proceeding from destiny; invincible necessity, superior to, and independent of, free and rational control.
  2. Nguy cơ tử vong, hiểm họadanh từTendency to death, destruction or danger, as if by decree of fate.
  3. Thiên mệnh, định mệnh khắc nghiệtdanh từThat which is decreed by fate or which is fatal; a fatal event.
  4. Cái chết, tử vongdanh từDeath.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fatalityDạng gốc (base form)
  2. fatalitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fatality ratedanh từSố người chết trong một số trường hợp
case fatality ratedanh từTỷ lệ phần trăm thu được bằng cách chia số ca tử vong cho số ca được xác nhận (chẩn đoán) (người mắc bệnh) mắc một căn bệnh

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tai nạn chết người
  1. An accident that causes death.

Ví dụ

  • , ?Tôi có thể nói gì, hay nghĩ gì về thảm kịch kinh hoàng này đây?
  • ...cảm giác giống như vừa suýt gặp tai nạn giao thông chết người và sau đó không thể ngừng run rẩy...
  • 100% .Cuộc sống có tỷ lệ tử vong 100%.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

fatal-ity

  1. từ tiếng Phápfatalité

AI