Nghĩa chính
Thêm 19 nghĩa- Vụ tai nạn giao thôngdanh từAn automobile, airplane, or other vehicle accident.
- Tiếng đổ loảng xoảngdanh từA sudden, intense, loud sound, as made for example by cymbals.
- Cấp tốc, gấp rúttính từkhông so sánh (not comparable)Quick, fast, intensive, impromptu.
- Đâm mạnh, va chạm dữ dộiđộng từnội động từ (intransitive)To collide with something destructively; to fall or come down violently.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in a crashtrong vụ tai nạnA girl was killed yesterday in a crash involving a stolen car.Hôm qua một cô gái đã thiệt mạng trong vụ tai nạn liên quan đến một chiếc xe bị đánh cắp.
- crash of…cuộc khủng hoảng…the crash of 2008cuộc khủng hoảng năm 2008
- crash in sthsự sụt giảm cái gìa crash in share pricessự sụt giảm giá cổ phiếu
- crash into sthđâm vào cái gìA truck went out of control and crashed into the back of a bus.Một chiếc xe tải mất kiểm soát và đâm vào phía sau một chiếc xe buýt.
- crash sthlàm hỏng cái gìI crashed my motorcycle on the way to a training session.Tôi làm hỏng xe máy trên đường đến buổi tập luyện.
- crash sth into sthđâm cái gì vào cái gìHe crashed his car into a wall.Anh ấy đâm xe vào tường.
Cụm động từ (phrasal verb)
19 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 13
Lỗi hệ thống
- A malfunction of computer software or hardware which causes it to shut down or become partially or totally inoperable.
Họ từ (word family)
cùng gốc crashNguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạicrasshen
danh từ
- từ tiếng Ngaкрашени́наkrašenína“coarse linen”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy đã mua một chiếc xe máy mới từ số tiền tiết tiệm từ việc cai thuốc lá, và rồi anh đã thiệt mạng trong một vụ tai nạn xe máy hai tuần sau đó.
- , .Đoạn nhạc kết thúc bằng tiếng đổ loảng xoảng của chũm chọe.
- .Máy tính của tôi bị lỗi hệ thống nên tôi phải khởi động lại.