Dịch

meltdown

B2danh từ (noun)
UK/ˈmɛltdawn/US/ˈmɛltˌdaʊn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Hiện tượng tan chảy lõi phản ứng hạt nhândanh từđếm được (countable)An act or process of melting.
  2. Nóng chảy hạt nhândanh từkhông đếm được (uncountable)Severe uncontrolled overheating and melting of the fuel in the core of a nuclear reactor, with the potential for radiation to escape; (countable) an instance of this.
  3. Sự khủng hoảng, sự sụp đổ hỗn loạndanh từkhông đếm được (uncountable)Chiefly preceded by a descriptive word: uncontrolled disorder which often has disastrous consequences; (countable) a situation involving this; a crisis.
  4. Sự sụp đổ thị trường, vụ sập sàndanh từđếm được (countable)Synonym of crash (“a sudden large decline in the value of money, stocks or other assets, etc., especially one that causes additional economic difficulties”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. meltdownDạng gốc (base form)
  2. meltdownsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in meltdownđang sụp đổThe country is in economic meltdown.Đất nước này đang trong tình trạng sụp đổ kinh tế.

Cụm từ (phrase)

economic meltdownSự sụp đổ kinh tế
financial meltdownSự sụp đổ tài chính
go into meltdownRơi vào tình trạng tê liệt
have a meltdownMất kiểm soát cảm xúc
nuclear meltdowndanh từSự nóng chảy lò phản ứng hạt nhân
gypsy meltdowndanh từĐộng tác nhảy ngược trong đó người gypsy thực hiện động tác xoay người trước
mutational meltdowndanh từQuá trình trong đó một quần thể nhỏ tích lũy các đột biến có hại, dẫn đến mất khả năng thích ứng và suy giảm quy mô quần thể, có thể dẫn đến tích lũy thêm các đột biến có hại do cố định bởi sự trôi dạt di truyền
market meltdownChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Cơn thịnh nộ
  1. đếm được (countable)Cơn thịnh nộ, sự bộc phát cảm xúcAn emotional outburst; a fit, a tantrum.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cơn thịnh nộ

Họ từ (word family)

cùng gốc meltdown

Nguồn gốc (etymology)

melt#Verbdown#Adverb

Ví dụ

  • .Tối qua các kỹ sư máy tính đã bất lực trong việc giải thích tại sao Chính phủ phải hứng chịu một sự cố tê liệt hệ thống điện tử có thể nói là tồi tệ nhất lịch sử Whitehall.
  • .Mary đã hoàn toàn suy sụp tinh thần.
  • .Mary đã mất kiểm soát cảm xúc.

AI