Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Hiện tượng tan chảy lõi phản ứng hạt nhândanh từđếm được (countable)An act or process of melting.
- Nóng chảy hạt nhândanh từkhông đếm được (uncountable)Severe uncontrolled overheating and melting of the fuel in the core of a nuclear reactor, with the potential for radiation to escape; (countable) an instance of this.
- Sự khủng hoảng, sự sụp đổ hỗn loạndanh từkhông đếm được (uncountable)Chiefly preceded by a descriptive word: uncontrolled disorder which often has disastrous consequences; (countable) a situation involving this; a crisis.
- Sự sụp đổ thị trường, vụ sập sàndanh từđếm được (countable)Synonym of crash (“a sudden large decline in the value of money, stocks or other assets, etc., especially one that causes additional economic difficulties”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- meltdownDạng gốc (base form)
- meltdownsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in meltdownđang sụp đổThe country is in economic meltdown.Đất nước này đang trong tình trạng sụp đổ kinh tế.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| economic meltdown | Sự sụp đổ kinh tế | |
| financial meltdown | Sự sụp đổ tài chính | |
| go into meltdown | Rơi vào tình trạng tê liệt | |
| have a meltdown | Mất kiểm soát cảm xúc | |
| nuclear meltdowndanh từ | danh từ | Sự nóng chảy lò phản ứng hạt nhân |
| gypsy meltdowndanh từ | danh từ | Động tác nhảy ngược trong đó người gypsy thực hiện động tác xoay người trước |
| mutational meltdowndanh từ | danh từ | Quá trình trong đó một quần thể nhỏ tích lũy các đột biến có hại, dẫn đến mất khả năng thích ứng và suy giảm quy mô quần thể, có thể dẫn đến tích lũy thêm các đột biến có hại do cố định bởi sự trôi dạt di truyền |
| market meltdown | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Cơn thịnh nộ
- đếm được (countable)Cơn thịnh nộ, sự bộc phát cảm xúcAn emotional outburst; a fit, a tantrum.
Họ từ (word family)
cùng gốc meltdownTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
melt#Verbdown#Adverb
Ví dụ
- .Tối qua các kỹ sư máy tính đã bất lực trong việc giải thích tại sao Chính phủ phải hứng chịu một sự cố tê liệt hệ thống điện tử có thể nói là tồi tệ nhất lịch sử Whitehall.
- .Mary đã hoàn toàn suy sụp tinh thần.
- .Mary đã mất kiểm soát cảm xúc.