Dịch

wobbler

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Người hay cái đó chao đảodanh từOne who or that which wobbles.
  2. Người chưa quyết định và có thể chọn một trong hai bêndanh từA person who is undecided, and might go to either side.
  3. Hòn đá lắc lư từ bên này sang bên kia khi nó di chuyển vì nó không nằm trên bề mặt đang chạy của nódanh từA stone that rocks from side to side as it travels because it is not resting on its running surface.
  4. Trường hợp có thể đi theo chiều hướng nào đó tùy thuộc vào những yếu tố không thể kiểm soát đượcdanh từA case that could go either way depending on factors that cannot be controlled.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wobblerDạng gốc (base form)
  2. wobblersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

foot-wobblerdanh từNgười lính chân; một lính bộ binh
shelf-wobblerdanh từĐồng nghĩa với shelf-talker
wobbler diseasedanh từTình trạng của đốt sống cổ khiến chó và ngựa có dáng đi không vững, loạng choạng và yếu ớt
wobbler syndromedanh từĐồng nghĩa với wobbler disease

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Loại tội phạm có thể bị buộc tội ở mức hình phạt thấp hơn hoặc hình phạt cao hơn
  1. Loại tội phạm có thể bị buộc tội ở mức hình phạt thấp hơn hoặc hình phạt cao hơn, ví dụ: một tội phạm có thể bị trừng phạt là tội nhẹ hoặc trọng tội theo quyết định của công tố viênA class of crime that can be charged as a lower penalty or a higher penalty, e.g. a crime punishable as either a misdemeanor or a felony at the discretion of the prosecutor.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ; .

AI