wobbler disease
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng của đốt sống cổ khiến chó và ngựa có dáng đi không vững, loạng choạng và yếu ớtdanh từkhông đếm được (uncountable)A condition of the cervical vertebrae that causes an unsteady, wobbling gait and weakness in dogs and horses.