Dịch

tantrum

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cơn giận, cơn thịnh nộ, cơn tam bành; ăn vạ (trẻ con)danh từAn often childish display or fit of bad temper.
  2. Nổi cơn giận, ăn vạđộng từnội động từ (intransitive)To throw a tantrum.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tantrumNguyên thể (infinitive)
  2. tantrumsSố nhiều (plural)
  3. tantrumedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tantrummedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. tantrumingPhân từ I (present participle)
  6. tantrummingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

temper tantrumdanh từCác cơn nóng giận, đặc biệt là đá, la hét hoặc cố tình nín thở
throw a tantrumđộng từNổi cơn tam bành
pitch a tantrumđộng từĐồng nghĩa với pitch a fit
toddler tantrumCơn ăn vạ của trẻ
childish tantrumCơn hờn dỗi trẻ con
have a tantrumChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Bé Shawn đã nổi cơn giận khi được bảo rằng chiếc xe đạp không phải của mình.
  • .Anh ấy đang nổi cơn giận.
  • .Anh ấy sẽ nổi cơn giận.

AI