Dịch

wobbly

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈwɒb(ə)li/US/ˈwɑb(ə)li/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Lảo đảo, chao đảotính từUnsteady and tending to wobble.
  2. Thịnh nộ, giận dữdanh từA wobbler; a fit of rage; a tantrum.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wobblyDạng gốc (base form)
  2. wobbliesSố nhiều (plural)
  3. wobblierSo sánh hơn (comparative)
  4. wobbliestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

throw a wobblyđộng từNổi cơn thịnh nộ
wobbly eggdanh từViên nang temazepam hoặc lorazepam phủ gelatin, được dùng như một loại thuốc giải trí
wobbly bootsdanh từTrạng thái say xỉn khiến người ta không thể đi lại vững vàng
chuck a wobblyđộng từCó một cơn giận đột ngột; nổi cơn thịnh nộ
wobbly cat syndromedanh từGiảm sản tiểu não ở mèo
wibbly-wobblytính từCó xu hướng lắc lư, run rẩy hoặc dao động
wobbly hedgehog syndromedanh từCăn bệnh được tìm thấy ở loài nhím thuần hóa Pygmy châu Phi, đặc trưng bởi hiện tượng không bào hóa chất xám của não và tủy sống dẫn đến teo cơ thần kinh
wobbly popdanh từBeer.chưa dịch

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ta sẽ nổi cơn thịnh nộ.
  • .Cái bàn này bị lung lay.
  • .Cái ghế này bị lung lay.

AI