| throw a wobblyđộng từ | động từ | Nổi cơn thịnh nộ |
| wobbly eggdanh từ | danh từ | Viên nang temazepam hoặc lorazepam phủ gelatin, được dùng như một loại thuốc giải trí |
| wobbly bootsdanh từ | danh từ | Trạng thái say xỉn khiến người ta không thể đi lại vững vàng |
| chuck a wobblyđộng từ | động từ | Có một cơn giận đột ngột; nổi cơn thịnh nộ |
| wobbly cat syndromedanh từ | danh từ | Giảm sản tiểu não ở mèo |
| wibbly-wobblytính từ | tính từ | Có xu hướng lắc lư, run rẩy hoặc dao động |
| wobbly hedgehog syndromedanh từ | danh từ | Căn bệnh được tìm thấy ở loài nhím thuần hóa Pygmy châu Phi, đặc trưng bởi hiện tượng không bào hóa chất xám của não và tủy sống dẫn đến teo cơ thần kinh |
| wobbly popdanh từ | danh từ | Beer.chưa dịch |