Nghĩa chính
- Ọp ẹp, lung laytính từOf an object: not strong or sturdy, as because of poor construction or upkeep; not safe or secure.
- Liêu xiêu, run rẩytính từFeeble in the joints; tottering.
- Bị còi xươngtính từAffected with or suffering from rickets; rachitic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ricketyDạng gốc (base form)
- ricketierSo sánh hơn (comparative)
- more ricketySo sánh hơn (comparative)
- most ricketySo sánh nhất (superlative)
- ricketiestSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc ricketyVí dụ
- , .Anh ấy ngần ngại khi leo lên một chiếc thang nhỏ, ọp ẹp như vậy.
- .Ông già liêu xiêu khó khăn lắm mới leo lên được cầu thang.
- .Bà ấy yếu hơn vẻ bề ngoài.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha