Dịch

rickety

C2tính từ (adjective)
UK/ˈɹɪk.ɪ.ti/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ọp ẹp, lung laytính từOf an object: not strong or sturdy, as because of poor construction or upkeep; not safe or secure.
  2. Liêu xiêu, run rẩytính từFeeble in the joints; tottering.
  3. Bị còi xươngtính từAffected with or suffering from rickets; rachitic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ricketyDạng gốc (base form)
  2. ricketierSo sánh hơn (comparative)
  3. more ricketySo sánh hơn (comparative)
  4. most ricketySo sánh nhất (superlative)
  5. ricketiestSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , .Anh ấy ngần ngại khi leo lên một chiếc thang nhỏ, ọp ẹp như vậy.
  • .Ông già liêu xiêu khó khăn lắm mới leo lên được cầu thang.
  • .Bà ấy yếu hơn vẻ bề ngoài.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI