Dịch

rachitic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến hoặc bị ảnh hưởng bởi bệnh còi xương (“rối loạn ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ do thiếu vitamin D, khiến xương mềm hoặc yếu”)tính từOf or pertaining to, or affected by, rickets (“a disorder of infancy and early childhood due to a deficiency of vitamin D, causing soft or weak bones”).
  2. Trong tình trạng bấp bênh hoặc yếu đuối; có khả năng bị phá vỡ hoặc sụp đổ; yếu ớt, ọp ẹptính từIn a precarious or weak condition; likely to break down or collapse; feeble, rickety.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rachiticDạng gốc (base form)
  2. more rachiticSo sánh hơn (comparative)
  3. most rachiticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

rachitic pelvisdanh từXương chậu bị biến dạng, thường bị dẹt và co rút do bệnh còi xương (viêm màng cứng)
rachitic rosarydanh từCác mấu xương nổi bật ở khớp sườn của bệnh nhân bị còi xương
scrofulo-rachitictính từCó xu hướng bị bệnh bìu và còi xương

Ví dụ

  • .
  • , , , , .
  • — . […] , , , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

rachitis“rickets”-ic

  1. mượn từ tiếng Latinh mớirachitis
  2. từ tiếng Hy Lạp Koineῥαχῖτιςrhakhîtis
  3. từ tiếng Hy Lạp cổῥάχῐςrhákhĭs“lower part of the back; (anatomy) backbone, spine”

AI