Nghĩa chính
- Liên quan đến hoặc bị ảnh hưởng bởi bệnh còi xương (“rối loạn ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ do thiếu vitamin D, khiến xương mềm hoặc yếu”)tính từOf or pertaining to, or affected by, rickets (“a disorder of infancy and early childhood due to a deficiency of vitamin D, causing soft or weak bones”).
- Trong tình trạng bấp bênh hoặc yếu đuối; có khả năng bị phá vỡ hoặc sụp đổ; yếu ớt, ọp ẹptính từIn a precarious or weak condition; likely to break down or collapse; feeble, rickety.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rachiticDạng gốc (base form)
- more rachiticSo sánh hơn (comparative)
- most rachiticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rachitic pelvisdanh từ | danh từ | Xương chậu bị biến dạng, thường bị dẹt và co rút do bệnh còi xương (viêm màng cứng) |
| rachitic rosarydanh từ | danh từ | Các mấu xương nổi bật ở khớp sườn của bệnh nhân bị còi xương |
| scrofulo-rachitictính từ | tính từ | Có xu hướng bị bệnh bìu và còi xương |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- , , , , .
- — . […] , , , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa