Dịch

rachitis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Còi xươngdanh từkhông đếm được (uncountable)Rickets.
  2. Bệnh gây sẩy thai ở hoa, hạt hoặc quảdanh từkhông đếm được (uncountable)A disease that produces abortion in the flower, seed, or fruit.

Nguồn gốc (etymology)

rach--itis

  1. mượn từ tiếng Latinh mớirachitis
  2. từ tiếng Hy Lạp Koineῥαχῖτιςrhakhîtis
  3. từ tiếng Hy Lạp cổῥάχῐςrhákhĭs“lower part of the back; (anatomy) backbone, spine”

AI