Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
rachitis
danh từ
(noun)
UK
/ɹ
ə
ˈ
k
aɪ
t
ɪ
s
/
US
/ɹ
ə
ˈ
k
aɪ
t
ɪ
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Còi xương
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Rickets.
2
Bệnh gây sẩy thai ở hoa, hạt hoặc quả
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A disease that produces abortion in the flower, seed, or fruit.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
rachitis
rachiti
c
Liên quan đến hoặc bị ảnh hưởng bởi bệnh còi xương (“rối loạn ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ do thiếu vitamin D, khiến xương mềm hoặc yếu”)
tính từ
rachitis
m
Đồng nghĩa với rachitis
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
rach-
+
-itis
mượn từ tiếng Latinh mới
rachitis
từ tiếng Hy Lạp Koine
ῥαχῖτις
rhakhîtis
từ tiếng Hy Lạp cổ
ῥάχῐς
rhákhĭs
“lower part of the back; (anatomy) backbone, spine”
AI
1
Còi xương
2
Bệnh gây sẩy thai ở hoa
1
Còi xương
2
Bệnh gây sẩy thai ở hoa
1
Còi xương
2
Bệnh gây sẩy thai ở hoa