ruin
C1tính từ (adjective)
/ˈrwin/
Nghĩa chính
- Hèn hạ, vô tâmtính từcontemptible, mean, heartless
- Nghĩa là keo kiệttính từmean, stingy
- Hoang dã; ngỗ ngượctính từwild; unruly
- Có tính cách thô tụctính từrachitic
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ruinDạng gốc (base form)
- ruinesGiống cái số nhiều (feminine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ruin señor cría ruin servidor | Ông chủ tồi làm đầy tớ tồi; nếu lãnh đạo nêu gương xấu thì cấp dưới của họ sẽ làm theo | |
| ruinas mayas | Tàn tích Maya |