vil
B2tính từ (adjective)
/ˈbil/nguồn
Nghĩa chính
- Hèn hạ, đê tiện, hèn mạttính từmean, despicable, vile
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cometer un acto vil | Hành động đê hèn | |
| ser vil | Đê tiện | |
| el vil metaldanh từ | danh từ | wonga; bread (money)chưa dịch |
Họ từ (word family)
cùng gốc vilNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bạn biết rõ đó là một lời bịa đặt độc ác.
- ¡ , !Bỏ cuộc nỗ lực độc ác đáng ghê tởm của ngươi, kẻ xấu xa!
- .Clara độc ác và khốn nạn như một con chuột.