Dịch

vil

B2tính từ (adjective)
/ˈbil/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hèn hạ, đê tiện, hèn mạttính từmean, despicable, vile

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vilDạng gốc (base form)
  2. vilísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. vilesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

cometer un acto vilHành động đê hèn
ser vilĐê tiện
el vil metaldanh từwonga; bread (money)chưa dịch

Họ từ (word family)

cùng gốc vil

Ví dụ

  • .Bạn biết rõ đó là một lời bịa đặt độc ác.
  • ¡ , !Bỏ cuộc nỗ lực độc ác đáng ghê tởm của ngươi, kẻ xấu xa!
  • .Clara độc ác và khốn nạn như một con chuột.

AI