cicatero
giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/θikaˈteɾo/
Nghĩa chính
- Bo bo như thần giữ củatính từmiserly, mean, stingy
- Tỉ mỉ, quan tâm đến những điều nhỏ nhặt hoặc chi tiết vô giá trịtính từpunctilious, concerned with worthless small things or details
- Người keo kiệtdanh từmiser
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cicateroVí dụ
- : - -, , , , .