agarrado
B2tính từ (adjective)
/aɡaˈrado/
Nghĩa chính
- Keo kiệttính từstingy
- Cường tráng, cơ bắptính từrobust, muscular
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tener agarrado por los cojonesđộng từ | động từ | Có ai đó bên cạnh |