Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Khỏe mạnhtính từAble to withstand adverse conditions.
- Cường tráng, vạm vỡtính từEvincing strength and health; strong; (often, especially) both large and healthy.
- Mạnh mẽ, quyết liệttính từRequiring strength or vigor.
- Đáng tin cậy, vững chãitính từSensible (of intellect etc.); straightforward, not given to or confused by uncertainty or subtlety.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- robustDạng gốc (base form)
- more robustSo sánh hơn (comparative)
- robusterSo sánh hơn (comparative)
- most robustSo sánh nhất (superlative)
- robustestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| robust design | Thiết kế vững chắc | |
| robust economy | Nền kinh tế vững mạnh | |
| robust health | Sức khỏe cường tráng | |
| robust performance | Hiệu suất mạnh mẽ | |
| robust security | Tính bảo mật cao | |
| robust system | Hệ thống vững chắc | |
| bias-robusttính từ | tính từ | Mô tả số liệu thống kê tương đối không thiên vị ngay cả khi một số giả định về dữ liệu hoặc mô hình không đúng |
| robust Christianitydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với muscular Christianity |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Thô bạo
- Thô bạo, quyết liệtRough; rude.
Ví dụ
- .Ông ấy là một người đàn ông vạm vỡ cao một mét chín mươi bốn.
- , - - .Khi một khởi đầu hối hả tiếp tục, Cahill - người có cách tiếp cận quyết liệt vốn đã khiến Jamie Carragher phải bày tỏ sự không hài lòng với Atkinson - đã vươn cao hơn hàng phòng ngự của Liverpool để buộc thủ môn Pepe Reina phải bay người cản phá trên cao.
- .Anh ấy có thể trạng khỏe mạnh
Xuất hiện ở từ khác
- strongđồng nghĩaVững vàng, có sức chống chịu kinh tế tốt.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc robustNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhrōbustus