Dịch

robust

C1tính từ (adjective)
UK/ɹəʊˈbʌst/nguồnUS/ɹəˈbʌst/

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Khỏe mạnhtính từAble to withstand adverse conditions.
  2. Cường tráng, vạm vỡtính từEvincing strength and health; strong; (often, especially) both large and healthy.
  3. Mạnh mẽ, quyết liệttính từRequiring strength or vigor.
  4. Đáng tin cậy, vững chãitính từSensible (of intellect etc.); straightforward, not given to or confused by uncertainty or subtlety.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. robustDạng gốc (base form)
  2. more robustSo sánh hơn (comparative)
  3. robusterSo sánh hơn (comparative)
  4. most robustSo sánh nhất (superlative)
  5. robustestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

robust designThiết kế vững chắc
robust economyNền kinh tế vững mạnh
robust healthSức khỏe cường tráng
robust performanceHiệu suất mạnh mẽ
robust securityTính bảo mật cao
robust systemHệ thống vững chắc
bias-robusttính từMô tả số liệu thống kê tương đối không thiên vị ngay cả khi một số giả định về dữ liệu hoặc mô hình không đúng
robust Christianitydanh từĐồng nghĩa với muscular Christianity

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Thô bạo
  1. Thô bạo, quyết liệtRough; rude.

Ví dụ

  • .Ông ấy là một người đàn ông vạm vỡ cao một mét chín mươi bốn.
  • , - - .Khi một khởi đầu hối hả tiếp tục, Cahill - người có cách tiếp cận quyết liệt vốn đã khiến Jamie Carragher phải bày tỏ sự không hài lòng với Atkinson - đã vươn cao hơn hàng phòng ngự của Liverpool để buộc thủ môn Pepe Reina phải bay người cản phá trên cao.
  • .Anh ấy có thể trạng khỏe mạnh

AI