Dịch

frail

B2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
US/fɹeɪl/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Mảnh khảnh; yếutính từEasily broken physically; not firm or durable; liable to fail and perish.
  2. Yếu đuối, ốm yếutính từWeak; infirm.
  3. Gảy đànđộng từTo play a stringed instrument, usually a banjo, by picking with the back of a fingernail.
  4. Giỏ sậydanh từA basket made of rushes, used chiefly to hold figs and raisins.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frailNguyên thể (infinitive)
  2. frailsSố nhiều (plural)
  3. frailedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. frailingPhân từ I (present participle)
  5. frailerSo sánh hơn (comparative)
  6. frailestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

lily-frailtính từRất yếu đuối
frail sisterdanh từGái mại dâm
frail elderlyNgười già yếu
frail physiqueThể trạng yếu ớt

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 5
Già yếu
  1. Già yếu, suy nhượcIn an infirm state leading one to be easily subject to disease or other health problems, especially regarding the elderly.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , Tổ của nó được làm bằng những vật liệu mong manh nhất, nhẹ và nhỏ tương ứng với kích thước của loài chim.
  • .Làn khói buổi sáng mờ ảo trong không khí và một thứ tiếng vo ve trầm đục không hẳn là âm thanh nhưng cũng không phải sự im lặng.
  • ‘ pickin' ' , ,’ . ‘ .’“Tối nay cô ấy sẽ chọn chúng, ngay trên mũi,” anh nói. ‘Cái cô gái tóc đen cao lớn đó.’

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mảnh khảnh
Yếu đuối
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifrele
  2. từ tiếng Pháp cổfraile
  3. từ tiếng Latinhfragilis

Cùng gốc (doublet)fragile

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifrayel
  2. từ tiếng Pháp cổfrael

AI