Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Mảnh khảnh; yếutính từEasily broken physically; not firm or durable; liable to fail and perish.
- Yếu đuối, ốm yếutính từWeak; infirm.
- Gảy đànđộng từTo play a stringed instrument, usually a banjo, by picking with the back of a fingernail.
- Giỏ sậydanh từA basket made of rushes, used chiefly to hold figs and raisins.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lily-frailtính từ | tính từ | Rất yếu đuối |
| frail sisterdanh từ | danh từ | Gái mại dâm |
| frail elderly | Người già yếu | |
| frail physique | Thể trạng yếu ớt |
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 5
Già yếu
- Già yếu, suy nhượcIn an infirm state leading one to be easily subject to disease or other health problems, especially regarding the elderly.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , Tổ của nó được làm bằng những vật liệu mong manh nhất, nhẹ và nhỏ tương ứng với kích thước của loài chim.
- .Làn khói buổi sáng mờ ảo trong không khí và một thứ tiếng vo ve trầm đục không hẳn là âm thanh nhưng cũng không phải sự im lặng.
- ‘ pickin' ' , ,’ . ‘ .’“Tối nay cô ấy sẽ chọn chúng, ngay trên mũi,” anh nói. ‘Cái cô gái tóc đen cao lớn đó.’
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc frailNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạifrele
- từ tiếng Pháp cổfraile
- từ tiếng Latinhfragilis
Cùng gốc (doublet)fragile
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạifrayel
- từ tiếng Pháp cổfrael