Dịch

infirm

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ɪnˈfɜːm/US/ɪnˈfɜɹm/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ốm yếu, suy nhượctính từWeak or ill, not in good health.
  2. Thiếu kiên quyết, yếu đuốitính từIrresolute; weak of mind or will.
  3. Yếu ớt, không vững chắctính từFrail; unstable; insecure.
  4. Bác bỏ, phủ nhậnđộng từTo contradict, to provide proof that something is not.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. infirmNguyên thể (infinitive)
  2. infirmsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. infirmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. infirmingPhân từ I (present participle)
  5. infirmerSo sánh hơn (comparative)
  6. infirmestSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ốm yếu
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiinfirme
  2. từ tiếng Latinhinfirmus“weak, feeble”

Ví dụ

  • , , .Ông ấy suy nhược về thể xác nhưng vẫn sắc sảo về trí tuệ, và dù có vẻ như không thể bước qua phòng, ông ấy đã đánh bại tôi trong một cuộc tranh luận.
  • […] .[...] cảm xúc mãnh liệt không phải lúc nào cũng biểu thị một phán đoán yếu kém.
  • , , […]Ai bám lấy những nguyên tắc sai lầm thì đang bước trên nền đất không vững chắc, và do đó sẽ chìm [...]

AI