Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xác nhận, khẳng địnhđộng từTo assure the accuracy of previous statements.
- Phê chuẩn, xác nhậnđộng từngoại động từ (transitive)To approve a proposal or nomination.
- Ban bí tích thêm sứcđộng từngoại động từ (transitive)To administer the sacrament of confirmation on (someone).
- Chắc chắntrạng từkhông so sánh (not comparable)For sure, definitely.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- confirmNguyên thể (infinitive)
- confirmsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- confirmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- confirmingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- confirm sthxác nhận cái gìHis guilty expression confirmed my suspicions.Biểu cảm có lỗi của anh ấy đã xác nhận sự nghi ngờ của tôi.
- confirm (that)…xác nhận (rằng)…Police sources confirmed that ten people had been arrested at the march.Nguồn tin từ cảnh sát xác nhận rằng mười người đã bị bắt tại cuộc diễu hành.
- confirm to sb/sth that…xác nhận với ai/cái gì rằng…A government official confirmed to the newspaper that Britain was pushing hard for an end to the arms embargo.Một quan chức chính phủ đã xác nhận với báo chí rằng Anh đang đẩy mạnh chấm dứt lệnh cấm vũ khí.
- confirm what/when, etc…xác nhận cái gì/khi nào, v.v…Can you confirm what happened?Bạn có thể xác nhận chuyện gì đã xảy ra không?
- it is confirmed that…được xác nhận rằng…It has been confirmed that an official complaint was made to the council.Đã được xác nhận rằng một khiếu nại chính thức đã được gửi đến hội đồng.
- confirm sb as sthxác nhận ai là cái gìHe was confirmed as captain for the rest of the season.Anh ấy được xác nhận là đội trưởng cho phần còn lại của mùa giải.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| confirm plus choptrạng từ | trạng từ | Chắc chắn, được đảm bảo |
| hereby confirm | Nay xác nhận | |
| confirm a rumor | Xác nhận tin đồn | |
| visually confirm | Xác nhận trực quan | |
| confirm a rumour | Xác nhận tin đồn | |
| confirm pregnancy | Xác nhận mang thai | |
| confirm a booking | Xác nhận đặt chỗ | |
| confirm a diagnosis | Xác nhận chẩn đoán |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Khẳng định
- To strengthen; to make firm or resolute.
Xuất hiện ở từ khác
- confirmationdễ nhầmlà động từ, nghĩa là 'xác nhận', trong khi 'confirmation' là danh từ.
- confirmeddễ nhầmĐộng từ gốc nghĩa là xác nhận; confirmed thường là dạng quá khứ hoặc phân từ quá khứ, cũng có thể là tính từ.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc confirmNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiconfirmen
- từ tiếng Pháp cổconfermer
- từ tiếng Latinhconfirmo“to make firm, strengthen, establish”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , . ; , .Những người đàn ông mặc đồ xanh nhỏ bé rõ ràng là những người lính chuyên nghiệp qua dáng vẻ của họ, mang vũ khí Nga và mặc quân phục chiến đấu của Nga, nhưng họ không có phù hiệu nhận dạng. Vladimir Putin ban đầu phủ nhận họ là lính Nga; tháng Tư năm đó, ông xác nhận họ đúng là như vậy.
- .Thượng viện phải phê chuẩn các bổ nhiệm tòa án liên bang.
- ; ; .Bà ấy đã nuôi nấng cậu bé cho đến khi cậu được ban bí tích thêm sức; nhưng sau đó bà nói với cậu rằng bà không thể nuôi cậu được nữa; cậu sẽ phải tự ra ngoài kiếm sống.