Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đã xác nhận, đã được xác nhậnđộng từA2The past tense and past participle of confirm: “he confirmed” or “the report was confirmed”.
- đã được xác nhận, đã được kiểm chứng, đã được phê chuẩntính từA2Verified or officially approved, as in a confirmed diagnosis or a confirmed treaty.
- có thói quen lâu năm, thành thói quen, cố tậttính từB1Firmly established as a habit and long-lasting, usually describing a person.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| confirmed case | Ca xác nhận | |
| confirmed diagnosis | Chẩn đoán xác định | |
| confirmed report | Bản tin đã xác nhận | |
| confirmed suspicion | Sự nghi ngờ có thật | |
| confirmed bachelordanh từ | danh từ | Người kiên quyết độc thân |
| confirmed liar | Kẻ nói dối lâu năm | |
| confirmed smoker | Người hút thuốc lâu năm | |
| confirmed cases | Các ca nhiễm xác nhận |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đã qua nghi lễ Thêm sức
- Having received the rite of confirmation.
Họ từ (word family)
cùng gốc confirmedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- một hiệp ước đã được phê chuẩn
- một kẻ nói dối kinh niên
- một người Công giáo đã qua lễ Thêm sức