Dịch

confirmed

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. đã xác nhận, đã được xác nhậnđộng từA2The past tense and past participle of confirm: “he confirmed” or “the report was confirmed”.
  2. đã được xác nhận, đã được kiểm chứng, đã được phê chuẩntính từA2Verified or officially approved, as in a confirmed diagnosis or a confirmed treaty.
  3. có thói quen lâu năm, thành thói quen, cố tậttính từB1Firmly established as a habit and long-lasting, usually describing a person.

Cụm từ (phrase)

confirmed caseCa xác nhận
confirmed diagnosisChẩn đoán xác định
confirmed reportBản tin đã xác nhận
confirmed suspicionSự nghi ngờ có thật
confirmed bachelordanh từNgười kiên quyết độc thân
confirmed liarKẻ nói dối lâu năm
confirmed smokerNgười hút thuốc lâu năm
confirmed casesCác ca nhiễm xác nhận

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đã qua nghi lễ Thêm sức
  1. Having received the rite of confirmation.

Ví dụ

  • một hiệp ước đã được phê chuẩn
  • một kẻ nói dối kinh niên
  • một người Công giáo đã qua lễ Thêm sức

AI