confirmed bachelor
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người kiên quyết độc thândanh từA gay man.
- Các người đàn ông không quan tâm đến các mối quan hệ đã cam kếtdanh từAny man uninterested in committed relationships.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- confirmed bachelorDạng gốc (base form)
- confirmed bachelorsSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- confirmedkết hợpngười độc thân lâu năm
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Sebastian's , , , , Arek .
- Yidir 70. , .
- .