solterón
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/solteˈɾon/
Nghĩa chính
- Trai ế, người đàn ông ế vợdanh từconfirmed bachelor, old bachelor (older man uninterested in committed relationships)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- solterónDạng gốc (base form)
- solteronesSố nhiều (plural)
- solteronasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- solteronaGiống cái (feminine)
Ví dụ
- .Dì tôi qua đời khi vẫn là một bà cô ế chồng.
- , .Điều tồi tệ nhất sẽ là bị ế chồng đấy, con gái à.
- .Tôi không muốn trở thành một bà cô già độc thân nuôi đầy mèo.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa