Dịch

solterón

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/solteˈɾon/

Nghĩa chính

  1. Trai ế, người đàn ông ế vợdanh từconfirmed bachelor, old bachelor (older man uninterested in committed relationships)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. solterónDạng gốc (base form)
  2. solteronesSố nhiều (plural)
  3. solteronasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. solteronaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Dì tôi qua đời khi vẫn là một bà cô ế chồng.
  • , .Điều tồi tệ nhất sẽ là bị ế chồng đấy, con gái à.
  • .Tôi không muốn trở thành một bà cô già độc thân nuôi đầy mèo.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI