unconfirmed
B2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Chưa xác nhận, chưa kiểm chứngtính từkhông so sánh (not comparable)Not finally established, settled or confirmed.
- Chưa chịu phép thêm sứctính từkhông so sánh (not comparable)Not having undergone the ritual of confirmation.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .Chúng tôi đang nghe những thông tin chưa được xác nhận về một vụ nổ.
- ...Trong thế giới đại kết, người ta nghe thấy tiếng kêu gọi cho phép trẻ em chưa chịu phép thêm sức được rước lễ...
- .Đó là thông tin chưa được kiểm chứng.
Xuất hiện ở từ khác
- confirmeddễ nhầm, trái nghĩaNghĩa trái nghĩa của confirmed: chưa được xác nhận hoặc chưa được phê chuẩn.