Dịch

unconfirmed

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chưa xác nhận, chưa kiểm chứngtính từkhông so sánh (not comparable)Not finally established, settled or confirmed.
  2. Chưa chịu phép thêm sứctính từkhông so sánh (not comparable)Not having undergone the ritual of confirmation.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Chúng tôi đang nghe những thông tin chưa được xác nhận về một vụ nổ.
  • ...Trong thế giới đại kết, người ta nghe thấy tiếng kêu gọi cho phép trẻ em chưa chịu phép thêm sức được rước lễ...
  • .Đó là thông tin chưa được kiểm chứng.

Nguồn gốc (etymology)

AI