Dịch

empedernido

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/empedeɾˈnido/

Nghĩa chính

  1. Chai đá, ngoan cốtính từhardened, inveterate
  2. Hết thuốc chữa, không thể sửatính từhopeless
  3. Kinh niên, thâm căn cố đếtính từconfirmed
  4. Quá khứ phân từ của empedernirđộng từpast participle of empedernir

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. empedernidoDạng gốc (base form)
  2. empedernidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. empedernidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. empedernidaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Anh ấy là một người nghiện thuốc lá nặng.
  • Mary .Mary không phải là con bạc thâm niên như họ muốn chúng ta tin.
  • Mary .Mary không phải là một con bạc thâm niên.

AI