empedernido
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/empedeɾˈnido/
Nghĩa chính
- Chai đá, ngoan cốtính từhardened, inveterate
- Hết thuốc chữa, không thể sửatính từhopeless
- Kinh niên, thâm căn cố đếtính từconfirmed
- Quá khứ phân từ của empedernirđộng từpast participle of empedernir
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- empedernidoDạng gốc (base form)
- empedernidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- empedernidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- empedernidaGiống cái (feminine)
Ví dụ
- .Anh ấy là một người nghiện thuốc lá nặng.
- Mary .Mary không phải là con bạc thâm niên như họ muốn chúng ta tin.
- Mary .Mary không phải là một con bạc thâm niên.