Dịch

hardened

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈhɑːdn̩d/US/ˈhɑɹd(ə)nd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Được tôi cứng, đã đông cứngtính từMade physically hard.
  2. Dày dạn, chai dạntính từHaving been accustomed or desensitized to something unpleasant through exposure or experience; inured.
  3. Chai đá, nhẫn tâm, vô cảmtính từUnfeeling; pitiless; callous.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của hardenđộng từsimple past and past participle of harden

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hardenedDạng gốc (base form)
  2. more hardenedSo sánh hơn (comparative)
  3. most hardenedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

hardened attitudeThái độ cứng rắn
hardened criminalTội phạm cộm cán
hardened soldierNgười lính dạn dày sương gió
hardened steelThép tôi cứng
battle-hardenedtính từVô cảm hoặc thiếu cảm xúc do kinh nghiệm chiến đấu; nhẫn tâm
case-hardenedtính từBằng kim loại: cứng hơn ở bề mặt do quá trình làm cứng vỏ
radiation-hardenedChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Ngoan cố
  1. Ngoan cố, cộm cán, bất trịFirmly established in a behavior seen as bad; unlikely to change one's ways; inveterate.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngoan cố
Kiên cố
Trái nghĩa

Ví dụ

  • những sĩ quan cảnh sát dày dạn kinh nghiệm
  • .Cảnh tượng đẫm máu có thể khiến ngay cả người lính chai sạn nhất cũng phải rơi lệ.
  • một căn cứ không quân kiên cố

AI