Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Được tôi cứng, đã đông cứngtính từMade physically hard.
- Dày dạn, chai dạntính từHaving been accustomed or desensitized to something unpleasant through exposure or experience; inured.
- Chai đá, nhẫn tâm, vô cảmtính từUnfeeling; pitiless; callous.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hardenđộng từsimple past and past participle of harden
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hardenedDạng gốc (base form)
- more hardenedSo sánh hơn (comparative)
- most hardenedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hardened attitude | Thái độ cứng rắn | |
| hardened criminal | Tội phạm cộm cán | |
| hardened soldier | Người lính dạn dày sương gió | |
| hardened steel | Thép tôi cứng | |
| battle-hardenedtính từ | tính từ | Vô cảm hoặc thiếu cảm xúc do kinh nghiệm chiến đấu; nhẫn tâm |
| case-hardenedtính từ | tính từ | Bằng kim loại: cứng hơn ở bề mặt do quá trình làm cứng vỏ |
| radiation-hardened | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Ngoan cố
- Ngoan cố, cộm cán, bất trịFirmly established in a behavior seen as bad; unlikely to change one's ways; inveterate.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc hardenedNgôn ngữ khác
Ví dụ
- những sĩ quan cảnh sát dày dạn kinh nghiệm
- .Cảnh tượng đẫm máu có thể khiến ngay cả người lính chai sạn nhất cũng phải rơi lệ.
- một căn cứ không quân kiên cố