Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tuyệt vọng; vô vọngtính từWithout hope; despairing; not expecting anything positive.
- Không có kỹ năngtính từWithout talent, not skilled.
- Không thể chữatính từOf an adverse condition, incurable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hopelessDạng gốc (base form)
- more hopelessSo sánh hơn (comparative)
- most hopelessSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hopeless at sthdở tệ trong việc gìI'm hopeless at science.Tôi học khoa học dở tệ.
- hopeless with sthvụng về với cái gìI've always been hopeless with machinery.Tôi vốn luôn vụng về với máy móc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hopeless attempt | Nỗ lực tuyệt vọng | |
| hopeless case | Trường hợp vô phương cứu chữa | |
| hopeless cause | Sự việc vô vọng | |
| hopeless romantic | Kẻ si tình mù quáng | |
| hopeless situation | Tình cảnh tuyệt vọng | |
| hopeless dreamer | Kẻ mộng tưởng vô vọng |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Vô vọng
- Vô vọng, tuyệt vọngGiving no ground of hope; promising nothing desirable; desperate.
Xuất hiện ở từ khác
- positivetrái nghĩaKhông còn hy vọng hoặc tin rằng điều gì sẽ tốt.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc hopelessNgôn ngữ khác
Ví dụ
- . , , merry-andrew's .Edward Churchill vẫn thực hiện công việc của mình một cách vô vọng, máy móc như người đi ngủ bước an toàn trên vòng tròn quen thuộc. Nhưng cổ áo La Mã làm anh khó chịu, áo cossack bó hẹp, mũ biretta không thoải mái như mũ và chuông của Merry‑Andrew.
- / Camela camela ambra / / / Tâm trí tôi như một chiếc máy ảnh, đưa vào tiêu điểm những giấc mơ của các vị vua và cả những kẻ vô vọng.
- , .Anh ấy là một nhà văn vô tài, nhưng vẽ rất giỏi.