Dịch

abject

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈæbd͡ʒɛkt/nguồnUS/ˈæbˌd͡ʒɛkt/

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Khốn cùng, khốn khổ, thê thảmtính từExisting in or sunk to a low condition, position, or state; contemptible, despicable, miserable.
  2. Hoàn toàn, tuyệt đối, trọn vẹntính từComplete; downright; utter.
  3. Cam chịu, tuyệt vọng, khép néptính từOf a person: cast down in hope or spirit; showing utter helplessness, hopelessness, or resignation; also, grovelling; ingratiating; servile.
  4. Kẻ khốn cùng, kẻ cùng đinh, kẻ thấp hèndanh từA person in the lowest and most despicable condition; an oppressed person; an outcast; also, such people as a class.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abjectDạng gốc (base form)
  2. abjectsSố nhiều (plural)
  3. more abjectSo sánh hơn (comparative)
  4. abjecterSo sánh hơn (comparative)
  5. most abjectSo sánh nhất (superlative)
  6. abjectestSo sánh nhất (superlative)

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 3
Bị gạt ra lề
  1. Bị gạt ra lề, lệch chuẩnMarginalized as deviant.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khốn cùng
Cam chịu

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiabiect
  2. từ tiếng Pháp trung đạiabject
  3. từ tiếng Latinhabiectus“abandoned; cast aside”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiabjecten“to cast out, expel”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • [] Ayloffe ; ; , , .Lãnh chúa Howard xứ Escrick cáo buộc [John] Ayloffe âm mưu ám sát Công tước xứ York; nhưng Lãnh chúa Howard là một kẻ nói dối đê tiện; và câu chuyện này không nằm trong lời thú tội ban đầu của hắn, mà được thêm vào sau đó như một phần bổ sung, do đó hoàn toàn không đáng tin.
  • , .Kẻ khốn cùng có thể dễ dàng được ghép vào thân thể người nhập cư, vốn thường được coi là thứ cần loại trừ để duy trì một tưởng tượng quốc gia gắn kết nhưng mang tính phân biệt chủng tộc.
  • , Ipecac-taking .Thay vì chối bỏ cơ thể béo phì của chính mình, cô gái béo uống thuốc gây nôn đang chối bỏ văn hóa ăn kiêng.

AI