Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
abjecture
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự hèn hạ; sự tuyệt vọng
danh từ
abjection; forlornness
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
abjecture
Dạng gốc
(base form)
abjecture
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
abiectura
Ví dụ
But
he
had
none
of
the
assumed
,
servile
,
oriental
abjectures
that
leads
man
to
revile
himself
as
a
worthless
worm
of
the
dust
AI
1
Sự hèn hạ
1
Sự hèn hạ
1
Sự hèn hạ