Dịch

hopelessly

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Tuyệt vọng, vô vọngtrạng từIn a manner showing no hope

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hopelesslyDạng gốc (base form)
  2. more hopelesslySo sánh hơn (comparative)
  3. most hopelesslySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ; ; , , .Toàn bộ bầy nạn nhân do đó đã bị sa lưới; sự lụi tàn của gia đình do đó mà trọn vẹn và toàn diện; và theo tỷ lệ đó, xu hướng của đàn ông và phụ nữ, dù họ có giãy giụa thế nào đi nữa, vẫn là bất lực và tuyệt vọng chìm sâu vào đôi bàn tay bách chiến bách thắng của kẻ sát nhân hùng mạnh.
  • .Anh ấy đang yêu say đắm không lối thoát.
  • .Anh ấy lãng mạn đến mức vô phương cứu chữa.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc hopelessly

AI