Dịch

despair

B1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/dɪˈspɛə(ɹ)/US/dɪˈspɛɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Làm tuyệt vọngđộng từngoại động từ (transitive)To cause to despair.
  2. Tuyệt vọng, hết hy vọngđộng từnội động từ (intransitive)To be hopeless; to have no hope; to give up all hope or expectation.
  3. Sự tuyệt vọng, nỗi tuyệt vọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Loss of hope; utter hopelessness; complete despondency.
  4. Nỗi khổ tâm, nguồn cơn tuyệt vọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which causes despair.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. despairNguyên thể (infinitive)
  2. despairsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. despairedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. despairingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in despairtrong tuyệt vọngHe gave up the struggle in despair.Anh ấy đã từ bỏ cuộc đấu tranh trong tuyệt vọng.
  • despair of sth/sbtuyệt vọng về ai/cái gìI despair of him; he can't keep a job for more than six months.Tôi tuyệt vọng về anh ta; anh ta không thể giữ một công việc quá sáu tháng.
  • despair of doing sthtuyệt vọng vì không thể làm gìThey'd almost despaired of ever having children.Họ gần như đã tuyệt vọng về việc có con.

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Thất vọng
  1. ngoại động từ (transitive)To give up as beyond hope or expectation; to despair of.

Ví dụ

  • Nghĩ về điều khiến tôi chán nản lại càng làm tôi thêm tuyệt vọng.
  • .Chúng tôi thậm chí đã tuyệt vọng về sự sống.
  • .Đôi khi tôi tuyệt vọng về việc nhờ người khác làm được điều gì đó thật đơn giản và ngay thẳng trên cõi đời này.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tuyệt vọng
Thất vọng
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidispeir
  2. từ tiếng Anglo-Normandespeir
  3. từ tiếng Pháp cổdesperer

AI