Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hy vọng vô ích; quá tự tin; ảo tưởngdanh từkhông đếm được (uncountable)Vain hope; overconfidence; delusion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wanhopeDạng gốc (base form)
- wanhopesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thiếu hy vọng
- không đếm được (uncountable)Thiếu hy vọng; sự tuyệt vọng; tuyệt vọngLack of hope; hopelessness; despair.
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- : , Langland's , Ipotis,[…]
- […] ( ), . ( , 1928, .68)