Dịch

desperation

B2danh từ (noun)
US/ˌdɛspɚˈeɪʃən/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trạng thái tuyệt vọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of despairing or becoming desperate; a giving up of hope.
  2. Sự tuyệt vọng, nỗi tuyệt vọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of despair, or utter hopelessness; abandonment of hope.
  3. Sự liều lĩnh, sự cuống cuồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Reckless fury.
  4. Dạng rút gọn của bladder desperationdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of bladder desperation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. desperationDạng gốc (base form)
  2. desperationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in desperationtrong cơn tuyệt vọngIn desperation, she called Louise and asked for her help.Trong cơn tuyệt vọng, cô ấy đã gọi cho Louise để nhờ giúp đỡ.

Cụm từ (phrase)

act of desperationHành động trong tuyệt vọng
in desperationTrong cơn tuyệt vọng
out of desperationVì tuyệt vọng
quiet desperationSự tuyệt vọng thầm lặng
sheer desperationNỗi tuyệt vọng tột cùng
utter desperationSự tuyệt vọng tột cùng
bladder desperationdanh từTình trạng paraphilia hoặc hành vi tình dục liên quan đến sự kích thích từ cảm giác một người hoặc một người khác có bàng quang đầy nước tiểu

Ví dụ

  • . .Phần lớn con người sống cuộc đời tuyệt vọng trong thầm lặng. Cái gọi là sự cam chịu chính là sự tuyệt vọng đã thành hình.
  • " PM’s .""Những lời trấn an riêng của Thủ tướng là vô giá trị khi xét đến tiền lệ thay đổi quyết định đột ngột và nỗ lực bám víu quyền lực đầy tuyệt vọng của bà."
  • (thông tục) dồn ai vào cảnh tuyệt vọng, dồn ai vào thế cùng

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

desperate-ion

  1. từ tiếng Anh trung đạidesperacion
  2. từ tiếng Pháp trung đạidesperation
  3. từ tiếng Latinhdēspērātiō

Ngôn ngữ khác

AI